Dịch nghĩa:
彼はその光景を見て泣きたくなった。
Anh ấy muốn khóc khi nhìn thấy cảnh tượng đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
景
Cảnh
phong cảnh; cảnh quan
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
泣
Khấp
khóc