Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はその
事
こと
にはあまりやかましくない。
Anh ấy không quá khắt khe về việc đó.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
事
こと
sự việc; điều
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
喧しい
やかましい
ồn ào; náo nhiệt
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
事
Sự
sự việc; lý do