Dịch nghĩa:

Anh ấy hoàn toàn không liên quan đến vụ bê bối đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Chính chính xác; công bằng
Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Quan kết nối; cổng; liên quan