Dịch nghĩa:
彼はそのステーキを平らげてもう1つ注文した。
Anh ấy đã ăn hết miếng bít tết đó và gọi thêm một miếng nữa.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)