Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はそのコンサートのチケットが
欲
ほ
しくてたまらなかった。
Anh ấy rất muốn có vé xem buổi hòa nhạc đó.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
コンサート
buổi hòa nhạc
チケット
vé
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
欲
Dục
khao khát; tham lam