Dịch nghĩa:

Anh ấy tỏ ra bình thản về việc đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Quan kết nối; cổng; liên quan
Bình bằng phẳng; hòa bình
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ