Dịch nghĩa:
彼はそのおもちゃを前よりもいっそう欲しがった。
Anh ấy càng muốn có món đồ chơi đó hơn trước.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
前
Tiền
phía trước; trước
欲
Dục
khao khát; tham lam