Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はそっと
家
いえ
に
入
はい
り、
誰
だれ
にも
気
き
づかれないですぐ
床
ゆか
についた。
Anh ấy lẻn vào nhà và ngay lập tức đi ngủ mà không ai nhận ra.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
そっと
nhẹ nhàng; êm ái; yên lặng
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
誰
だれ
ai
気づく
きづく
nhận ra; để ý
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
床
ゆか
sàn nhà
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
入
Nhập
vào; chèn
誰
Thùy
ai; ai đó
気
Khí
tinh thần; không khí
床
Sàng
giường; sàn