Dịch nghĩa:
彼はそこへ行くという約束を忘れた。
Anh ấy đã quên lời hứa đi đến đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
忘
Vong
quên