Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はさよならを
言
い
わずにその
家
いえ
を
出
で
た。
Anh ấy đã rời khỏi ngôi nhà mà không nói lời tạm biệt.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
さよなら
tạm biệt; chào tạm biệt
言う
いう
nói
其の
その
đó; cái đó
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
出る
でる
rời đi; ra ngoài
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
出
Xuất
ra ngoài