Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はかなりしぶっていたのだが、とにもかくにも
彼
かれ
の
弟
おとうと
が
申
もう
し
出
で
を
受
う
けてしまったのだ。
Anh ấy khá miễn cưỡng, nhưng dù sao thì em trai anh ấy cũng đã chấp nhận lời đề nghị.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
渋る
しぶる
ngần ngại; do dự
弟
おとうと
em trai
申し出
もうしで
đề xuất; đề nghị; yêu cầu; đơn xin
受ける
うける
nhận; lấy
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
出
Xuất
ra ngoài
受
Thụ
nhận; trải qua