Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はかつてテムズ
川
がわ
を
船
ふね
で
上
のぼ
ったことがある。
Anh ấy từng đi thuyền trên sông Thames.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
嘗て
かつて
trước đây
川
かわ
sông; suối
船
ふね
tàu; thuyền; phương tiện đi trên nước; máy bay trên biển
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
川
Xuyên
sông; dòng suối
船
Thuyền
tàu; thuyền
上
Thượng
trên