Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はいもうとにその
男
おとこ
に
気
き
をつけなさいと
忠告
ちゅうこく
した。
Anh ấy đã khuyên em gái mình phải cảnh giác với người đàn ông đó.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
男
おとこ
đàn ông; nam giới
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為さる
なさる
làm
忠告
ちゅうこく
lời khuyên; cảnh báo
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
男
Nam
nam
気
Khí
tinh thần; không khí
忠
Trung
trung thành; trung thực; trung thành
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo