Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はいつも
何
なに
をするにしてもゆっくりやる。
Anh ấy lúc nào cũng làm mọi thứ một cách chậm rãi.
Ngữ pháp:
~にしても (〜ni shitemo)
Diễn tả 'dù cho', 'bất kể', 'không quan tâm đến'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
何
なん
gì
為る
する
làm
ゆっくり
chậm rãi; không vội vàng; thong thả; từ từ
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì