Dịch nghĩa:

Anh ấy lúc nào cũng chú ý đến hành động của sếp.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm