Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はいつもつまらぬことでくよくよする。
Anh ấy lúc nào cũng lo lắng về những chuyện vặt vãnh.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
詰まる
つまる
được nhồi đầy; được lấp đầy; đầy (ví dụ: lịch trình)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
くよくよ
lo lắng (về); suy nghĩ (về); buồn bã; lo lắng
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó