Dịch nghĩa:

Anh ấy suýt mất một mắt.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phiến một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Thất mất; lỗi
Minh sáng; ánh sáng