Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はあなたの
手紙
てがみ
にまもなく
返事
へんじ
をくれるでしょう。
Anh ấy sẽ sớm trả lời thư của bạn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
手紙
てがみ
thư
無い
ない
không tồn tại
返事
へんじ
trả lời; đáp lại; phản hồi
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
事
Sự
sự việc; lý do