Dịch nghĩa:

Anh ấy đã ngồi ở bàn ăn với cằm tựa vào tay.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phiến một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
Thủ tay
Thực ăn; thực phẩm
Trác nổi bật; bàn; bàn làm việc; cao
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi