Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
顔
かお
は
覚
おぼ
えているんだが、
名前
なまえ
を
思
おも
い
出
だ
せない。
Tôi nhớ mặt anh ấy nhưng không thể nhớ ra tên.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
顔
かお
khuôn mặt
覚える
おぼえる
ghi nhớ; học thuộc
名前
なまえ
tên
思い出す
おもいだす
nhớ lại; hồi tưởng; nhớ ra
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài