Dịch nghĩa:

Trên khuôn mặt anh ấy lộ rõ cảm giác giận dữ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhan khuôn mặt; biểu cảm
Nộ tức giận; bị xúc phạm
Khí tinh thần; không khí
Trì cầm; giữ
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ