Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
部屋
へや
には
机
つくえ
のほか
何
なに
も
無
な
かった。
Trong phòng anh ấy chỉ có một cái bàn mà thôi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
部屋
へや
phòng; buồng
机
つくえ
bàn
何
なん
gì
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
机
Cơ
bàn
何
Hà
gì
無
Vô
không có gì; không