Dịch nghĩa:

Bài diễn thuyết nhàm chán của anh ấy khiến tôi bực bội.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Khuất nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Văn nghe; hỏi; lắng nghe