Dịch nghĩa:

Khi biết tin anh ấy từ chức, họ đã sững sờ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Từ từ chức; từ ngữ
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
Tri biết; trí tuệ
Ngốc ngạc nhiên; chán ghét; sốc
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ