Dịch nghĩa:
彼の論文は意味不明。第一、主題が曖昧だ。
Luận văn của anh ấy không có ý nghĩa, chủ đề còn mơ hồ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
明
Minh
sáng; ánh sáng
第
Đệ
số; nơi ở
一
Nhất
một
主
Chủ
chủ; chính
題
Đề
chủ đề; đề tài
曖
Ái
tối; không rõ
昧
Muội
tối; ngu ngốc