Dịch nghĩa:

Nghe câu chuyện của anh ấy, cô ấy cảm thấy chán nản.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Nữ phụ nữ
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Khuất nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục