Dịch nghĩa:
彼の言葉を聞いて、わたしは子供のころを思い出した。
Nghe lời anh ấy, tôi nhớ lại thời thơ ấu của mình.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài