Dịch nghĩa:
彼の言葉は厳しいが、他方では心はやさしい。
Lời nói của anh ấy tuy nghiêm khắc nhưng trái tim anh ấy thì dịu dàng.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
厳
Nghiêm
nghiêm khắc; nghiêm ngặt; khắc nghiệt; cứng nhắc
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
心
Tâm
trái tim; tâm trí