Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
言葉
ことば
にひとかけらの
真実
しんじつ
もない。
Lời nói của anh ấy không hề có chút sự thật nào.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
一欠片
ひとかけら
mảnh vỡ; mảnh
真実
しんじつ
sự thật; thực tế
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
真
Chân
thật; thực tế
実
Thực
thực tế; hạt