Dịch nghĩa:

Đã được xác nhận rằng những gì anh ta nói là dối trá.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngôn nói; từ
trống rỗng
Ngụy giả dối; giả mạo
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Minh sáng; ánh sáng