Dịch nghĩa:

Những gì anh ấy nói tôi không hề hiểu.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngôn nói; từ
Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Nhất một
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận