Dịch nghĩa:

Bức chân dung của anh ấy được đặt trong khung trang trí.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tiếu giống
Tượng tượng; bức tranh; hình ảnh; hình dáng; chân dung
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Trang trang phục; ăn mặc; giả vờ; cải trang; tuyên bố
Sức trang trí; tô điểm
Thi cho; thực hiện
Ngạch trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
Duyên duyên; quan hệ; bờ