Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
聞
き
く
音楽
おんがく
といったら
肩
かた
の
凝
こ
るものばかりだ。
Âm nhạc mà anh ấy nghe toàn là thứ khiến người ta mỏi vai.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
聞く
きく
nghe
音楽
おんがく
âm nhạc
言う
いう
nói
肩
かた
vai
凝る
こる
trở nên cứng (cơ bắp)
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
肩
Kiên
vai
凝
Ngưng
đông cứng; đóng băng; cứng; say mê