Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
経営
けいえい
手腕
しゅわん
を
疑問
ぎもん
視
し
する
役員
やくいん
もいた。
Có một số thành viên hội đồng quản trị nghi ngờ năng lực quản lý của anh ấy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
経営
けいえい
quản lý; điều hành; vận hành; điều hành (một doanh nghiệp); thực hiện
手腕
しゅわん
năng lực
疑問視
ぎもんし
nghi ngờ; đặt câu hỏi; hoài nghi (về)
為る
する
làm
役員
やくいん
giám đốc; điều hành
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
経
Kinh
kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
営
Doanh
trại; thực hiện; xây dựng; kinh doanh
手
Thủ
tay
腕
Oản
cánh tay; khả năng; tài năng
疑
Nghi
nghi ngờ
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
視
Thị
xem xét; nhìn
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
員
Viên
nhân viên; thành viên