Dịch nghĩa:

Lời nói của anh ta đã khơi mào cuộc khẩu chiến.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Ngôn nói; từ
Thiệt lưỡi; lưỡi gà
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Hỏa lửa
Cái nắp; đậy