Dịch nghĩa:

Bài phát biểu của anh ấy là một lập luận hiệu quả bảo vệ chính sách của chính phủ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Sách kế hoạch; chính sách
Hiệu công hiệu; hiệu quả; lợi ích
Quả trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Ủng ôm; bảo vệ
Hộ bảo vệ; bảo hộ
Luận tranh luận; diễn thuyết