Dịch nghĩa:

Màn trình diễn của anh ấy thật sự ngoạn mục.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Tấu chơi nhạc; nói với vua; hoàn thành
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)