Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
成功
せいこう
は
奥
おく
さんの
力
ちから
によるところが
大
おお
きい。
Thành công của anh ấy có phần lớn nhờ vào sức mạnh của vợ anh.
Ngữ pháp:
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
成功
せいこう
thành công; đạt được
奥さん
おくさん
vợ
力
ちから
lực; sức mạnh; năng lượng
よる
dám
大きい
おおきい
to
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
奥
Áo
trái tim; bên trong
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
大
Đại
lớn; to