Dịch nghĩa:

Thái độ của anh ấy có phần kiêu ngạo.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Mạn chế giễu; lười biếng