Dịch nghĩa:

Thái độ của anh ta cho thấy rõ ràng anh ta đến từ vùng nông thôn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Địa đất; mặt đất
Phương hướng; người; lựa chọn
Xuất ra ngoài
Thân cơ thể; người
Minh sáng; ánh sáng