Dịch nghĩa:
彼の意見をきくのも悪くはないでしょう。
Nghe ý kiến của anh ấy cũng không phải là ý tưởng tồi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai