Dịch nghĩa:

Tôi không nghi ngờ tính xác thực của thông tin của anh ấy vì nó đến từ một nguồn đáng tin cậy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tình tình cảm
Báo báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
Tín niềm tin; sự thật
Lại tin tưởng; yêu cầu
Tính giới tính; bản chất
Nghi nghi ngờ
Dụng sử dụng; công việc
Cân cơ bắp; gân; dây chằng; sợi; cốt truyện; kế hoạch; dòng dõi