Dịch nghĩa:

Sự lười biếng của anh ta là một điềm báo xấu cho tương lai.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đãi bỏ bê; lười biếng
Nọa lười biếng; lười nhác
Tương lãnh đạo; chỉ huy
Lai đến; trở thành
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Tiền phía trước; trước
Triệu điềm báo; 10**12; nghìn tỷ; dấu hiệu; điềm báo; triệu chứng