Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
失敗
しっぱい
の
原因
げんいん
を
勤勉
きんべん
さがなかったせいにすべきではない。
Không nên đổ lỗi cho sự thất bại của anh ấy là do thiếu chăm chỉ.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
失敗
しっぱい
thất bại; sai lầm; lỗi
原因
げんいん
nguyên nhân; nguồn gốc
勤勉
きんべん
siêng năng; chăm chỉ; cần cù
無い
ない
không tồn tại
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
原
Nguyên
đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
因
Nhân
nguyên nhân; phụ thuộc
勤
Cần
cần cù; làm việc; phục vụ
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ