Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
勇気
ゆうき
に
感心
かんしん
せずにはいられなかった。
Không thể không khâm phục sự dũng cảm của anh ấy.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
勇気
ゆうき
dũng khí; can đảm
感心
かんしん
ngưỡng mộ; ấn tượng
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
勇
Dũng
dũng cảm; phấn chấn
気
Khí
tinh thần; không khí
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
心
Tâm
trái tim; tâm trí