Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
前途
ぜんと
は
君
きみ
が
思
おも
うほど
有望
ゆうぼう
ではない。
Tương lai của anh ta không hứa hẹn như bạn nghĩ.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
前途
ぜんと
tương lai; triển vọng
君
きみ
bạn; bạn bè
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
有望
ゆうぼう
đầy triển vọng; hứa hẹn
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
前
Tiền
phía trước; trước
途
Đồ
tuyến đường; con đường
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
思
Tư
nghĩ
有
Hữu
sở hữu; có
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi