Dịch nghĩa:

Công việc của anh ấy bao gồm từ đào giếng đến xử lý rác.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Tỉnh giếng; thị trấn; cộng đồng
Hộ cửa; đơn vị đếm nhà
Quật đào; khai quật
Xứ xử lý; quản lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Cập vươn tới