Dịch nghĩa:

Chiếc xe anh ấy đi đã va chạm với tàu điện.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thừa lên xe; nhân
Tự bản thân
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Xa xe
Điện điện
Xung va chạm; đâm
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột