Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
のような
勤勉
きんべん
な
男
おとこ
は
必
かなら
ず
成功
せいこう
するだろう。
Một người chăm chỉ như anh ấy chắc chắn sẽ thành công.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
勤勉
きんべん
siêng năng; chăm chỉ; cần cù
男
おとこ
đàn ông; nam giới
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
成功
せいこう
thành công; đạt được
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
勤
Cần
cần cù; làm việc; phục vụ
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
男
Nam
nam
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm