Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
のところでちょうど
20年
にじゅうねん
勤続
きんぞく
した。
Anh ấy đã làm việc ở đó đúng 20 năm.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
年
ねん
năm
勤続
きんぞく
dịch vụ liên tục
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
勤
Cần
cần cù; làm việc; phục vụ
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo